THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7

Số : 21/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Quận 7, ngày 18 tháng 4 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

Về phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư Tân Thuận Tây, phường Tân Thuận Tây và Bình Thuận, quận 7 do Công ty TNHH Hoàn Cầu làm chủ đầu tư

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7

 

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng 16/2003/QH11 được Quốc Hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính Phủ về quy hoạch xây dựng.

Căn cứ Tiêu chuẩn, Quy chuẩn xây dựng quy định hiện hành;

Căn cứ Quyết định 137/2005/QĐ-UBND ngày 02/8/2005 của Ủy Ban Nhân Dân Thành phố về thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ đồ án QHCT xây dựng đô thị và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn;

Căn cứ Đồ án QHCT 1/2000 phường Tân Thuận Tây đã được UBND Q7 phê duyệt tại Quyết định số 37/2005/QĐ-UB-QLĐT ngày 23/6/200;.

Căn cứ Đồ án QHCT 1/2000 phường Bình Thuận đã được UBND Q7 phê duyệt tại Quyết định số 39/2005/QĐ-UB-QLĐT ngày 27/6/2005;

Căn cứ Quyết định giao đất số 1086/QĐ-TTg ngày 25/11/1999 của Thủ Tướng Chính Phủ về việc giao đất cho Công ty Xuất Nhập Khẩu Nhà Bè TP Hồ Chí Minh để đầu tư xây dựng khu dân cư Tân Thuận Tây tại quận 7, TP Hồ Chí Minh;

Căn cứ Công văn số 1948/KTST-ĐB2 ngày 10/6/2000 của Kiến trúc sư trưởng TP về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết TL 1/500 dự án khu dân cư Tân Thuận Tây;

Căn cứ Tờ trình số 158/CV-CT ngày 08/7/2003 của Công ty Xuất nhập khẩu Nhà bè về việc chuyển đổi chủ đầu tư dự án khu nhà ở Tân Thuận Tây quận 7 cho công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàn Cầu;

Căn cứ văn bản số 702/UB-TCKH ngày 19/9/2003 của Uỷ Ban Nhân Dân Quận 7 về trình Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố xem xét chấp thuận chuyển đổi chủ đầu tư dự án khu nhà ở Tân Thuận Tây quận 7 cho công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàn Cầu;

Căn cứ Công văn số 2089/VPCP-CN ngày 19/4/2006 của Văn phòng Chính phủ về việc xử lý dự án khu dân cư Tân Thuận Tây, Q7, TP Hồ Chí Minh;

Căn cứ Công văn số 2767/UBND-PC ngày 04/5/2006 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh về Dự án khu dân cư Tân Thuận Tây, quận 7;

Căn cứ Công văn số 4615/TNMT-QHSDĐ ngày 29/5/2006 của Sở Tài nguyên Môi trường TP Hồ Chí Minh trình Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố về việc cho phép Công ty TNHH Hoàn Cầu đầu tư dự án khu nhà ở tại quận 7;

Căn cứ Công văn số 3839/UBND-ĐT ngày 13/6/2006 của UBND TP Hồ Chí Minh về việc sử dụng đất của Công ty TNHH Hoàn Cầu tại phường Tân Thuận Tây, quận 7;

Căn cứ Văn bản số 8572/UBND-ĐTMT ngày 10/12/2007 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố về quy hoạch kiến trúc dự án khu dân cư tại phường Tân Thuận Tây và phường Bình Thuận, quận 7 do công ty TNHH Hoàn Cầu làm chủ đầu tư;

Căn cứ Văn bản số 305/KQTĐ-SQHKT ngày 25/01/2008 của Sở Quy hoạch Kiến trúc TP Hồ Chí Minh về kết quả thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị TL 1/500 khu nhà ở tại phường Tân Thuận Tây và Bình Thuận, quận 7 do công ty TNHH Hoàn Cầu làm chủ đầu tư ;

Xét Bản đồ hiện trạng vị trí số 82309/ĐĐBĐ-VP12 ngày 10/5/2004 của Đoàn đo đạc bản đồ - Sở Tài nguyên và Môi trường TP HCM;

Xét đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu dân cư Tân Thuận Tây của công ty TNHH Hoàn Cầu làm chủ đầu tư tại phường Tân Thuận Tây và Bình Thuận, quận 7 do Công ty S.A.I (Korea) và Viện Quy hoạch Xây dựng TP Hồ Chí Minh thiết kế;

Xét Tờ trình số 180/TT-QLĐT.QH ngày 28/3/2008 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị TL 1/500 khu nhà ở tại phường Tân Thuận Tây và Bình Thuận, quận 7 do công ty TNHH Hoàn Cầu làm chủ đầu tư;

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị TL 1/500 khu nhà ở tại phường Tân Thuận Tây và Bình Thuận, quận 7 với các nội dung chính (đính kèm các bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500) như sau:

1) Tổng quan :

- Tên dự án : Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu dân cư phường Tân Thuận Tây, quận 7.

- Địa điểm : Phường Tân Thuận Tây, phường Bình Thuận, quận 7.

- Chủ đầu tư : Công ty TNHH Hoàn Cầu.

- Đơn vị tư vấn : Công ty S.A.I (Korea) – Viện Quy hoạch TP HCM.

- Quy mô (theo phương án đề xuất): 143.620m² (14,36ha).

2) Vị trí – Quy mô – Giới hạn phạm vi quy hoạch :

- Vị trí : Dự án thuộc một phần phường Tân Thuận Tây và một phần phường Bình Thuận, quận 7, TP Hồ Chí Minh, với quy mô 143.620m² (14,36ha).

- Ranh giới quy hoạch :

+ Phía Đông : giáp khu dân cư hiện hữu.

+ Phiá Tây : giáp đường Nguyễn Văn Linh lộ giới 120m.

+ Phía Nam : giáp công viên Hương Tràm dự kiến quy hoạch 20 ha.

+ Phía Bắc : giáp Nút giao thông đường Nguyễn Văn Linh và đường cầu Tân Thuận 2.

3) Mục tiêu của đồ án :

- Giữ lại phân khu chức năng chính, các tuyến giao thông chính nối kết với các khu vực lân cận, giảm mô hình nhà ở phân lô và tăng khu nhà ở cao tầng hiện đại bố trí dọc trục đường Nguyễn Văn Linh.

- Tổ chức khu chung cư có chất lượng phù hợp để tái định cư nhằm tăng chất lượng cuộc sống đô thị tại khu vực dự án.

4) Cơ cấu sử dụng đất :

- Tổng diện tích khu đất quy hoạch : 143.620m² (14,36ha).

- Đất dân dụng : 140.554 m² chiếm tỉ lệ : 97,86%

+ Đất xây dựng nhà ở : 33.257 m² chiếm tỉ lệ : 23,16%

+ Đất Công trình công cộng : 18.762 m² chiếm tỉ lệ : 13,06%

+ Đất cây xanh mặt nước : 30.128 m² chiếm tỉ lệ : 20,98%

+ Đất giao thông : 58.304 m² chiếm tỉ lệ : 40,60%

+ Đất tôn giáo : 93,0 m² chiếm tỉ lệ : 0,06%

- Đất ngoài dân dụng : 3,076 m² chiếm tỉ lệ : 2,14%

(hành lang an toàn điện)

5) Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc toàn khu :

- Tổng diện tích khu đất quy hoạch : 143.620m² (14,36ha).

- Quy mô dân số : 5.152 người

- Chỉ tiêu đất dân dụng : 27,26 m²/người

+ Đất xây dựng nhà ở : 6,46 m²/người

+ Đất Công trình công cộng : 3,64 m²/người

+ Đất cây xanh mặt nước : 5,85 m²/người

+ Đất giao thông : 11,32 m²/người

- Mật độ xây dựng toàn khu : 30,07%

- Tầng cao xây dựng :

- Thấp nhất : 02 tầng

- Cao nhất : 38 tầng

6) Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc hạng mục công trình :

a. Khu công trình công cộng:

- Trụ sở phường (ký hiệu PO-1)

+ Diện tích đất : 542 m2

+ Diện tích xây dựng : 213 m2

+ Tầng cao xây dựng : 1 ÷ 3 tầng

+ Tổng diện tích sử dụng : 640 m2

+ Mật độ xây dựng : 39,4%

+ Hệ số sử dụng đất : 1,18 lần (không kể tầng hầm)

+ Số tầng hầm : 1 tầng

- Trường tiểu học (ký hiệu E-1)

+ Diện tích đất : 10.285 m2

+ Diện tích xây dựng : 2.253 m2

+ Tầng cao xây dựng : 1 ÷ 4 tầng

+ Tổng diện tích sử dụng : 9.012 m2

+ Mật độ xây dựng : 21,9%

+ Hệ số sử dụng đất : 0,88 lần

- Nhà trẻ mẫu giáo (ký hiệu CP-1)

+ Diện tích đất : 1.929 m2

+ Diện tích xây dựng : 831 m2

+ Tầng cao xây dựng : 1 ÷ 3 tầng

+ Tổng diện tích sử dụng : 2.180 m2

+ Mật độ xây dựng : 30% - 35%

Lưu ý : Hiện tại trong bản vẽ quy hoạch Tổng mặt bằng sử dụng đất, mật độ xây dựng nhà trẻ là 43%. Đề nghị khi triển khai xây dựng công trình cần tuân thủ đúng quy định chuyên ngành của công trình nhà trẻ, mẫu giáo.

b. Khu dân cư:

Tổng số căn hộ là 1.288 căn bao gồm :

- Căn hộ chung cư cao cấp : 905 căn

- Căn hộ chung cư thu nhập thấp : 233 căn

- Nhà liên kế vườn : 150 căn

- Khu nhà liên kế vườn (gồm các ô phố V1÷3, V4÷6, V7)

+ Tổng diện tích đất : 12.917 m2

+ Tổng diện tích xây dựng : 8.397 m2

+ Tổng số lô : 150 lô

+ Dân số : 600 người

+ Tầng cao : 3 tầng

+ Mật độ xây dựng : 56,8 ÷ 64,2 %

+ Khoảng lùi sân trước : $ 03m

+ Khoảng lùi sân sau : $ 02m

- Khu chung cư thu nhập thấp (gồm các ô phố MR1 & MR2)

+ Tổng diện tích đất : 12.772 m2

+ Tổng diện tích xây dựng : 3.516 m2

+ Tổng diện tích sàn sử dụng : 32.477 m2

+ Tổng số căn hộ : 233 căn

+ Dân số : 932 người

+ Tầng cao : 9 ÷ 12 tầng

+ Mật độ xây dựng : 25,2 % ÷ 30,4 %

+ Hệ số sử dụng đất : 2,54 (không kể tầng hầm)

+ Số tầng hầm dự kiến : 1 tầng

c. Khu hỗn hợp (các công trình sử dụng hỗn hợp các chức năng căn hộ, dịch vụ khu ở, văn phòng, cửa hàng bán lẻ và giải trí; Gồm các lô phố HR1, HR2, HR3, M1 và M2) :

- Tổng diện tích đất : 35.404 m2

- Tổng diện tích xây dựng : 17.077 m2

- Tổng diện tích sàn sử dụng : 185.856 m2

- Tổng số căn hộ : 905 căn

- Dân số : 3.620 người

- Tầng cao : 20 ÷ 26 tầng

- Mật độ xây dựng : 43,6 % ÷ 53,8 %

- Hệ số sử dụng đất : 5,25 (không kể tầng hầm)

- Tổng diện tích hầm xây dựng : 28.323,36 m2

- Tổng diện tích hầm dự kiến : 56.646,72 m2

+ Số tầng hầm dự kiến : 2 tầng

+ Khoảng lùi công trình : $ 06m

d. Khu thương mại dịch vụ & văn phòng (Các công trình thương mại dịch vụ - gồm 02 lô phố C1 và C2)

- Tổng diện tích đất : 13.551 m2

- Tổng diện tích xây dựng : 6.285 m2

- Tổng diện tích sàn sử dụng : 71.834 m2

- Tầng cao : 3 ÷ 38 tầng

- Mật độ xây dựng : 26,3 % ÷ 52,8 %

- Hệ số sử dụng đất : 5,3 lần

- Tầng hầm xây dựng : 2 tầng

- Khoảng lùi công trình : $ 06m

Lô C1 :

+ So với lộ giới đường D2 : 07m

+ So với lộ giới các đường còn lại : 06m

Lô C2 :

+ So với lộ giới các đường bao quanh : 06m

e. Khu công viên cây xanh (Tập trung chủ yếu tại lô P1) :

+ Tổng diện tích đất : 30.128 m2

+ Tầng cao : 01 tầng

+ Mật độ xây dựng : 10 %

7) Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật :

a). Quy hoạch giao thông:

+ Khu đất giáp đường Nguyễn Văn Linh có lộ giới 120m.

+ Đường D2 có lộ giới 28m, với quy mô mặt cắt ngang : 4m (vỉa hè) + 6m (lòng đường) + 8m (dãy phân cách) + 6m (lòng đường) + 4m (vỉa hè).

+ Đường N1 có lộ giới 20m, với quy mô mặt cắt ngang : 4m (vỉa hè) + 12m (lòng đường) + 4m (vỉa hè).

+ Đường D4 có lộ giới 18m, với quy mô mặt cắt ngang : 3m (vỉa hè) + 12m (lòng đường) + 3m (vỉa hè).

+ Đường D1, N3 có lộ giới 16m, với quy mô mặt cắt ngang : 4m (vỉa hè) + 8m (lòng đường) + 4m (vỉa hè).

+ Các tuyến đường nội bộ khu ở có lộ giới 10m, với quy mô mặt cắt ngang 2m (vỉa hè) + 6m (lòng đường) + 2m (vỉa hè)

- Lưu ý :

+ Đường N1 (lộ giới 20m) nên nối thẳng vào tuyến theo hướng rẽ phải vào đường Nguyễn Văn Linh.

+ Cần đảm bảo việc kết nối các tuyến đường giao thông với khu vực xung quanh.

+ Chỉ giới xây dựng cần đảm bảo theo yêu cầu quy chuẩn xây dựng.

b). Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật:

+ San đắp toàn bộ nền khu đất đến cao độ xây dựng Hxd ≥ 2,30m (hệ cao độ Hòn Dấu), cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường từ 2,30m ÷ 2,50m.

+ Hướng dốc : thấp dần về phía đường trung tâm khu đất

+ Tổ chức riêng thoát nước mưa và thoát nước bẩn sinh hoạt

+ Khu vực hia làm 2 khu vực : Lưu vực phía Đông và lưu vực phía Tây đường trung tâm, thu nước về phía đường cống chính Ø1200 dọc đường trung tâm.

+ Toàn khu vực đổ ra cống Ø1500 trên đường N3 thoát ra rạch Sông Tân ở phía Nam khu đất.

c). Quy hoạch cấp điện:

+ Chỉ tiêu cấp điện : 1500KWh/người/năm.

+ Nguồn điện được lấy từ trạm 110/15/22KV Việt Thành. Giai đọan đầu có thể kết nối với tuyến trung thế hiện hữu dọc đường Nguyễn Văn Linh.

+ Xây dựng mới các trạm biến áp 15-22/0,4KV, dùng máy biến áp 3 pha kiểu trạm phòng hoặc đặt dưới tầng hầm, công suất đơn vị ≥ 250KVA.

+ Xây dựng mới mạng trung thế và hạ thế sử dụng cáp đồng bọc cách điện XLPE, chôn ngầm.

+ Hệ thống chiếu sáng giao thông, công trình công cộng sử dụng đèn cao áp Sodium 150W ÷ 250W-220V, đặt trên trụ thép kẽm.

d). Quy hoạch cấp nước:

+ Nguồn cấp nước : Sử dụng nguồn nước máy Thủ Đức và BOO Thủ Đức. Hiện nay trên đường Nguyễn Văn Linh đã có tuyến ống Ø450 hiện hữu, ống chuyển tải Ø600 và ống chuyển tải Ø1200 dự kiến.

+ Tiêu chuẩn cấp nước:

Cấp nước sinh hoạt : 200 lít/người/ngày đêm.

Cấp nước chữa cháy : 10 lít/s cho 1 đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời cùng lúc là 1 đám cháy.

+ Tổng lượng nước cấp toàn khu : Qmax = 2.200 m³/ngày.

+ Thiết kế mạng lưới cấp nước trong khu quy hoạch : đấu nối mạng lưới bên trong khu quy hoạch với tuyến ống hiện hữu Ø450 trên đường Nguyễn Văn Linh. Mạng lưới bên trong khu quy hoạch phải được thiết kế theo mạng vòng, từ đó phân phối đến nơi tiêu thụ.

+ Hệ thống cấp nước chữa cháy : Trên các trục đường chính, ống chính bố trí trụ cứu hỏa, bán kính phục vụ là 100m.

8) Một số vấn đề lưu ý :

+ Nội dung chi tiết cụ thể của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đến từng công trình trong phạm vi ranh dự án củ đầu tư sẽ chịu trách nhiệm lập thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thi công của dự án và trình các cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt theo qui định.

+ Trong quá trình triển khai thực hiện dự án chủ đầu tư chịu trách nhiệm hoàn thiện các hạng mục công trình của dự án đảm bảo kết nối mạng lưới hạ tầng kỹ thuật trong khu vực.

+ Phương án điều chỉnh đồ án QHCT 1/500 khu dân cư Tân Thuận Tây tại phường Tân Thuận Tây và phường Bình Thuận, quận 7 của công ty TNHH Hoàn Cầu có điều chỉnh vị trí hạng mục trường tiểu học (ký hiệu E-1) so với đồ án trước đây. Vị trí trường Tiểu học trước đây đã được UBND Q7 đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách và đã đưa vào sử dụng. Về việc thay đổi địa điểm trường tiểu học trong đồ án, UBND Q7 đã thống nhất chủ trương để phù hợp thiết kế không gian kiến trúc của đồ án mới. Đề nghị Công ty Hoàn Cầu phải trình phương án thiết kế thông qua UBND Q7, tiến hành các thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở, đầu tư xây dựng hoàn chỉnh dưới sự giám sát của UBND Q7 và có phối hợp Phòng Giáo dục quận 7 trong việc đảm bảo việc học tập của học sinh trong quá trình chuyển đổi vị trí.

Điều 2. Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn thiết kế có trách nhiệm phối hợp cùng phòng Quản lý Đô thị quận 7 và Ủy Ban Nhân Dân các phường Tân Thuận Tây và Bình Thuận để công bố quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 theo quy định. Giao Phòng Quản Lý Đô Thị phối hợp với các Sở- ngành Thành phố tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, tổng hợp báo cáo và đề xuất Uỷ Ban Nhân Dân quận 7 các giải pháp quản lý, đầu tư xây dựng theo đồ án Quy hoạch chi tiết được phê duyệt và có biện pháp xử lý các trường hợp vi phạm theo thẩm quyền và quy định của pháp luật

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận 7, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường Tân Thuận Tây, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường Bình Thuận, Chủ đầu tư, đơn vị thiết kế và các Phòng, Ban liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận :

- UBND TP (để báo cáo)
- TT.Quận ủy - - TT. HĐND, TT.UB Q7
- Sở TN-MT TP
- Sở QH-KT TP
- Sở Xây dựng
- P. QLĐT, P. TCKH
- UBND P. Tân Thuận Tây
- UBND P.Bình Thuận
- Lưu

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Đã ký

Võ Thị Kim Em

 

  • Quận 7, 15 năm xây dựng và phát triển - Phần 2 (phóng sự tài liệu 15 năm)
  • Quận 7, 15 năm xây dựng và phát triển - Phần 1 (phóng sự tài liệu 15 năm)
  • Sức bật từ một vùng ven - phần 1 (phim tài liệu 10 năm thành lập quận)
  • Sức bật từ một vùng ven - phần 2 (phim tài liệu 10 năm thành lập quận)

 

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

8
2
4
3
0
3
7
Tìm kiếm